Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总称
总称
tổng xưng
tên gọi chung; thuật ngữ chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi chung; thuật ngữ chung
- “”、。
“Trái cây” là tên gọi chung của táo, chuối, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总称
Phồn thể總稱
tổng xưng
tên gọi chung; thuật ngữ chung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên gọi chung; thuật ngữ chung
- “”、。
“Trái cây” là tên gọi chung của táo, chuối, v.v.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù