Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总目
总目
tổng mục
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
- 。
Tổng mục này bao gồm nhiều loài.
- 貳名danh từ
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi danh mục.
- 參名danh từ
tổng mục lục; mục lục chung
- 。
Cuốn sách này có mục lục ở phía sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总目
Phồn thể總目
tổng mục
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cú tai lớn (Lyncornis macrotis)
- 。
Tổng mục này bao gồm nhiều loài.
- 貳名danh từ
danh mục hình ảnh; catalogue (có minh họa)
- 。
Xin hãy đưa cho tôi danh mục.
- 參名danh từ
tổng mục lục; mục lục chung
- 。
Cuốn sách này có mục lục ở phía sau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù