Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总汇
总汇
tổng hối
tổng hợp; tụ lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng hợp; tụ lại
- 。
Những con suối nhỏ hội tụ thành dòng sông.
- 貳名danh từ
tổng hợp; tập hợp; tuyển tập
- 。
Đây là một bản tổng hợp.
- 參名danh từ
tổng hợp; cửa hàng bán tất cả
- 。
Cửa hàng này là một trung tâm bách hóa.
- 肆名danh từ
bánh sandwich tổng hợp; bánh kẹp nhiều nguyên liệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总汇
Phồn thể總匯
tổng hối
tổng hợp; tụ lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng hợp; tụ lại
- 。
Những con suối nhỏ hội tụ thành dòng sông.
- 貳名danh từ
tổng hợp; tập hợp; tuyển tập
- 。
Đây là một bản tổng hợp.
- 參名danh từ
tổng hợp; cửa hàng bán tất cả
- 。
Cửa hàng này là một trung tâm bách hóa.
- 肆名danh từ
bánh sandwich tổng hợp; bánh kẹp nhiều nguyên liệu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù