总汇

总汇
zǒnghuì
tổng hối

tổng hợp; tụ lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tổng hợp; tụ lại

    • Những con suối nhỏ hội tụ thành dòng sông.

  2. danh từ

    tổng hợp; tập hợp; tuyển tập

    • Đây là một bản tổng hợp.

  3. danh từ

    tổng hợp; cửa hàng bán tất cả

    • Cửa hàng này là một trung tâm bách hóa.

  4. danh từ

    bánh sandwich tổng hợp; bánh kẹp nhiều nguyên liệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.