总揽

总揽
zǒnglǎn
tổng lãm

nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện

    • Anh ấy nắm giữ toàn cục, chỉ huy rất ổn định.

  2. động từ

    toàn quyền kiểm soát; nắm toàn bộ

    • Anh ấy nắm toàn bộ cục diện.

  3. động từ

    lũng đoạn; độc quyền

    • Anh ấy đã độc quyền tất cả quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.