Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总揽
总揽
tổng lãm
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
- ,。
Anh ấy nắm giữ toàn cục, chỉ huy rất ổn định.
- 貳动động từ
toàn quyền kiểm soát; nắm toàn bộ
- 。
Anh ấy nắm toàn bộ cục diện.
- 參动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ấy đã độc quyền tất cả quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
总揽
Phồn thể總攬
tổng lãm
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm toàn bộ; chịu trách nhiệm toàn diện
- ,。
Anh ấy nắm giữ toàn cục, chỉ huy rất ổn định.
- 貳动động từ
toàn quyền kiểm soát; nắm toàn bộ
- 。
Anh ấy nắm toàn bộ cục diện.
- 參动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ấy đã độc quyền tất cả quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù