怯子

怯子
qièzi
khiếp tử

kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ nhà quê; người có giọng địa phương (quê mùa)

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  2. danh từ

    thô tục; bình dân; (của) dân gian

    • Anh ấy là một người nhút nhát.

  3. danh từ

    nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê lạc hậu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.