怯场

怯场
qièchǎng
khiếp trường

run cánh gà; hoảng loạn trước đám đông

1 nghĩa#40480
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    run cánh gà; hoảng loạn trước đám đông

    • Lần đầu tiên lên sân khấu anh ấy hơi run.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.