怪秘

怪秘
guài
quái bí

kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    • Câu chuyện này hơi kỳ lạ.

  2. tính từ

    kỳ bí; huyền bí

    • Nơi này rất bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.