怪相

怪相
guàixiàng
quái tướng

bộ mặt quái dị; vẻ mặt kỳ quặc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ mặt quái dị; vẻ mặt kỳ quặc

    • Anh ấy làm một vẻ mặt kỳ quái.

  2. danh từ

    vẻ mặt kỳ quái; nét mặt quái dị; nhăn nhó

    • Anh ấy làm một cái mặt quỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.