怪样

怪样
guàiyàng
quái dạng

vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc

    • Anh ấy làm một vẻ mặt kỳ lạ.

  2. danh từ

    vẻ kỳ lạ; bộ dạng kỳ quặc

    • Anh ấy luôn làm những trò kỳ quặc.

  3. danh từ

    vẻ mặt kỳ quặc; dáng vẻ kỳ lạ

  4. động từ

    nhăn mặt; làm mặt xấu

    • Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.

  5. động từ

    cái nhìn kỳ quặc; vẻ mặt kỳ lạ

    • Anh ấy luôn nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.

  6. động từ

    vẻ mặt kỳ quái; nhăn nhó

    • Anh ấy thích làm mặt xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.