Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
怪样
怪样
quái dạng
vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc
- 。
Anh ấy làm một vẻ mặt kỳ lạ.
- 貳名danh từ
vẻ kỳ lạ; bộ dạng kỳ quặc
- 。
Anh ấy luôn làm những trò kỳ quặc.
- 參名danh từ
vẻ mặt kỳ quặc; dáng vẻ kỳ lạ
- 肆动động từ
nhăn mặt; làm mặt xấu
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.
- 伍动động từ
cái nhìn kỳ quặc; vẻ mặt kỳ lạ
- 。
Anh ấy luôn nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.
- 陸动động từ
vẻ mặt kỳ quái; nhăn nhó
- 。
Anh ấy thích làm mặt xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怪样
Phồn thể怪樣
quái dạng
vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ mặt kỳ lạ; dáng điệu kỳ quặc
- 。
Anh ấy làm một vẻ mặt kỳ lạ.
- 貳名danh từ
vẻ kỳ lạ; bộ dạng kỳ quặc
- 。
Anh ấy luôn làm những trò kỳ quặc.
- 參名danh từ
vẻ mặt kỳ quặc; dáng vẻ kỳ lạ
- 肆动động từ
nhăn mặt; làm mặt xấu
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.
- 伍动động từ
cái nhìn kỳ quặc; vẻ mặt kỳ lạ
- 。
Anh ấy luôn nhìn tôi với vẻ mặt kỳ lạ.
- 陸动động từ
vẻ mặt kỳ quái; nhăn nhó
- 。
Anh ấy thích làm mặt xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù