怪杰

怪杰
guàijié
quái kiệt

nhân vật kỳ tài nổi tiếng nhờ sự kỳ quái; quái kiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật kỳ tài nổi tiếng nhờ sự kỳ quái; quái kiệt

    • Anh ấy là một quái kiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.