怨言

怨言
yuànyán
oán ngôn

oán khí; bực bội; sự bất mãn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26454
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    oán khí; bực bội; sự bất mãn

    • Anh ấy có rất nhiều lời phàn nàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.