怨命

怨命
yuànmìng
oán mệnh

oán trách số phận; than thân trách phận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oán trách số phận; than thân trách phận

    • Anh ấy luôn than trách số phận.

  2. động từ

    than thân trách phận; oán trách số phận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.