怨叹

怨叹
yuàntàn
oán thán

than thở; oán thán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; oán thán

    • Anh ấy luôn than vãn về số phận của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.