怨偶

怨偶
yuànǒu
oán ngẫu

cặp vợ chồng bất hạnh; đôi vợ chồng oán hận nhau (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp vợ chồng bất hạnh; đôi vợ chồng oán hận nhau (văn)

    • Họ là một cặp vợ chồng bất hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • uyển(nằm nghiêng, uốn khúc)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.