性地

性地
xìng
tính địa

bản chất bẩm sinh; tính cách tự nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bản chất bẩm sinh; tính cách tự nhiên

    • Anh ấy thường xuyên đến muộn.

  2. danh từ

    bản tính; thiên tính

    • Anh ấy có bản tính rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.