- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
Khuynh hướng của anh ấy rất rõ ràng.
bẩm sinh; trời sinh
Tính hướng của anh ấy rất tích cực.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
khuynh hướng tính dục; năng khiếu; xu hướng
Khuynh hướng của anh ấy rất rõ ràng.
bẩm sinh; trời sinh
Tính hướng của anh ấy rất tích cực.
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.