急转

急转
zhuǎn
cấp chuyển

xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp

    • Xe ô tô rẽ gấp.

  2. động từ

    rẽ ngoặt gấp; đổi hướng đột ngột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.