急行军

急行军
xíngjūn
cấp hành quân

hành quân cấp tốc; hành quân nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành quân cấp tốc; hành quân nhanh

    • Đơn vị đang hành quân cấp tốc.

  2. danh từ

    hành quân cấp tốc; hành quân cưỡng bức

    • Họ đang thực hiện một cuộc hành quân cấp tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.