急欲

急欲
cấp dục

nóng lòng muốn; háo hức muốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nóng lòng muốn; háo hức muốn

    • Anh ấy rất muốn biết kết quả.

  2. động từ

    háo hức muốn; nóng lòng muốn

    • Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.