Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急救箱
急救箱
cấp cứu rương
túi sơ cứu; hộp cấp cứu
1 nghĩa#28078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi sơ cứu; hộp cấp cứu
- ?
Trong hộp sơ cứu có gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
急救箱
Phồn thể急
cấp cứu rương
túi sơ cứu; hộp cấp cứu
1 nghĩa#28078
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi sơ cứu; hộp cấp cứu
- ?
Trong hộp sơ cứu có gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù