Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急人之难
急人之难
cấp nhân chi nạn
sốt sắng giúp người lúc hoạn nạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sốt sắng giúp người lúc hoạn nạn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn sốt sắng giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急人之难
Phồn thể急人之難
cấp nhân chi nạn
sốt sắng giúp người lúc hoạn nạn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sốt sắng giúp người lúc hoạn nạn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn sốt sắng giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù