Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
/
急于
急于
cấp vu
nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18268
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng
- 。
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
- 貳形tính từ
vội vàng; nóng vội
- 。
Anh ấy vội về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ急于
Phồn thể急於
cấp vu
nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18268
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng
- 。
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.
- 貳形tính từ
vội vàng; nóng vội
- 。
Anh ấy vội về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù