急于

急于
cấp vu

nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18268
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nôn nóng muốn; háo hức muốn; vội vàng

    • Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả.

  2. tính từ

    vội vàng; nóng vội

    • Anh ấy vội về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.