/
怠
怠
đãi
⼼bộ tâm · 9 nétlười biếng; cẩu thả; sao nhãng
4 nghĩa#48345
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
- 貳形tính từ
lười biếng; uể oải
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 肆动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
怠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
- 貳形tính từ
lười biếng; uể oải
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 肆动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù