怠
怠
đãi
⼼bộ tâm · 9 nétlười biếng; cẩu thả; sao nhãng
4 nghĩa#48345
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
- 貳形tính từ
lười biếng; uể oải
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 肆动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
Đang tải…
怠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
- 貳形tính từ
lười biếng; uể oải
- 參形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
- 肆动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.