思辨

思辨
biàn
tư biện

suy luận; tư biện; tư duy phê phán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy luận; tư biện; tư duy phê phán

    • Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách tư biện.

  2. động từ

    suy luận; biện luận; (triết) tư biện

    • Anh ấy thích suy luận về các vấn đề triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.