Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
/
思觉失调
思觉失调
tư giác thất điều
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
- 。
Rối loạn tâm thần là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
思觉失调
Phồn thể思覺失調
tư giác thất điều
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
- 。
Rối loạn tâm thần là một loại bệnh tâm thần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù