怜悧

怜悧
lián
liên lợi

lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn(kế thừa)

    • Cô ấy là một cô gái lanh lợi.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; khéo léo(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.