/
伶俐
伶俐
linh lợi
lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#45989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn
- 。
Cô ấy là một cô gái lanh lợi.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; khéo léo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
伶俐
Phồn thể伶
linh lợi
lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#45989
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lanh lợi; thông minh; nhanh nhẹn
- 。
Cô ấy là một cô gái lanh lợi.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; khéo léo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại