怕生

怕生
shēng
phạ sinh

nhút nhát với người lạ; sợ người lạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhút nhát với người lạ; sợ người lạ

    • Cô ấy hơi sợ người lạ.

  2. tính từ

    nhút nhát với người lạ; sợ người lạ (thường nói về trẻ nhỏ)

    • Đứa trẻ này hơi sợ người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.