怔神儿

怔神儿
zhēngshénr
chinh thần nhi

xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ

    • Anh ấy thất thần nhìn ra ngoài cửa sổ.

  2. tính từ

    ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ

    • Anh ấy ngẩn người nhìn ra ngoài cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.