怒目

怒目
nộ mục

trợn mắt tức giận; nhìn trừng trừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trợn mắt tức giận; nhìn trừng trừng

    • Anh ấy nhìn chằm chằm với đôi mắt giận dữ.

  2. động từ

    trừng mắt; mắt trợn giận

    • Anh ấy trừng mắt nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.