Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
怒江
怒江
nộ giang
sông Nộ Giang (thượng nguồn của sông Salween, chảy qua nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Nộ Giang (thượng nguồn của sông Salween, chảy qua nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam)
- 。
Nộ Giang là một con sông quan trọng ở vùng tây nam Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怒江
Phồn thể怒
nộ giang
sông Nộ Giang (thượng nguồn của sông Salween, chảy qua nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Nộ Giang (thượng nguồn của sông Salween, chảy qua nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam)
- 。
Nộ Giang là một con sông quan trọng ở vùng tây nam Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù