Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
怎能
怎能
chẩm năng
sao có thể; làm sao có thể
1 nghĩa#4641
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sao có thể; làm sao có thể
中用来表示反问,表达不可能或不应该的意思yònglái biǎoshì fǎnwèn、biǎodá búkěnéng huò búyīnggāi de yìsi
- ?
Sao bạn có thể nói như vậy chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ怎能
Phồn thể怎
chẩm năng
sao có thể; làm sao có thể
1 nghĩa#4641
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sao có thể; làm sao có thể
中用来表示反问,表达不可能或不应该的意思yònglái biǎoshì fǎnwèn、biǎodá búkěnéng huò búyīnggāi de yìsi
- ?
Sao bạn có thể nói như vậy chứ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù