怎能

怎能
zěnnéng
chẩm năng

sao có thể; làm sao có thể

1 nghĩa#4641
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sao có thể; làm sao có thể

    用来表示反问,表达不可能或不应该的意思yònglái biǎoshì fǎnwèn、biǎodá búkěnéng huò búyīnggāi de yìsi

    • Sao bạn có thể nói như vậy chứ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.