Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
/
态叠加
态叠加
thái điệp gia
chồng chất trạng thái (cơ học lượng tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng chất trạng thái (cơ học lượng tử)
- ,。
Trong cơ học lượng tử, sự chồng chất trạng thái là một nguyên lý cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ态叠加
Phồn thể態疊加
thái điệp gia
chồng chất trạng thái (cơ học lượng tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chồng chất trạng thái (cơ học lượng tử)
- ,。
Trong cơ học lượng tử, sự chồng chất trạng thái là một nguyên lý cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù