怀柔

怀柔
huáiróu
hoài nhu

vỗ về; xoa dịu; mua chuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ về; xoa dịu; mua chuộc

    • Anh ấy cố gắng xoa dịu những người phản đối.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Anh ấy đã xoa dịu những người phản đối đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.