/
忽隐忽现
忽隐忽现
hốt ẩn hốt hiện
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
- 。
Ánh đèn lúc ẩn lúc hiện.
- 貳形tính từ
lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện
- 。
Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
忽隐忽现
Phồn thể忽隱忽現
hốt ẩn hốt hiện
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
- 。
Ánh đèn lúc ẩn lúc hiện.
- 貳形tính từ
lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện
- 。
Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù