忽隐忽现

忽隐忽现
yǐnxiàn
hốt ẩn hốt hiện

rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài

    • Ánh đèn lúc ẩn lúc hiện.

  2. tính từ

    lúc ẩn lúc hiện; thoắt ẩn thoắt hiện

    • Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.