忽闻

忽闻
wén
hốt văn

bỗng nghe thấy; chợt nghe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỗng nghe thấy; chợt nghe

    • Tôi chợt nghe thấy tiếng chim hót ngoài cửa sổ.

  2. động từ

    bỗng nghe; chợt hay được

    • Tôi bất ngờ nghe được tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.