Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
忽闪
忽闪
hốt thiểm
lấp lánh; loé sáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp lánh; loé sáng
- 。
Những ngôi sao đang lấp lánh.
- 貳动động từ
lấp lánh; lóe sáng
- 參动động từ
lấp lánh; lóe sáng
- 肆
nạp firmware; flash (vào thiết bị)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忽闪
Phồn thể忽閃
hốt thiểm
lấp lánh; loé sáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lấp lánh; loé sáng
- 。
Những ngôi sao đang lấp lánh.
- 貳动động từ
lấp lánh; lóe sáng
- 參动động từ
lấp lánh; lóe sáng
- 肆
nạp firmware; flash (vào thiết bị)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù