念咒

念咒
niànzhòu
niệm chú

niệm chú; đọc thần chú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    niệm chú; đọc thần chú

    • Anh ta niệm chú để trừ tà.

  2. động từ

    đọc thần chú; niệm chú

    • Anh ấy niệm chú để trừ tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.