念佛

念佛
niàn
niệm phật

niệm Phật; tụng kinh niệm Phật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    niệm Phật; tụng kinh niệm Phật

    • Anh ấy niệm Phật mỗi ngày.

  2. động từ

    niệm Phật; tụng danh hiệu Phật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.