快闪

快闪
kuàishǎn
khoái thiểm

rời đi nhanh như chớp; flash mob

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời đi nhanh như chớp; flash mob

    • Anh ấy nhanh chóng rời đi.

  2. danh từ

    màn trình diễn chớp nhoáng (flash mob); nhảy flash mob

    • Họ đã tổ chức một sự kiện flash mob.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.