快行道

快行道
kuàixíngdào
khoái hành đạo

làn đường nhanh; làn xe tốc độ cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làn đường nhanh; làn xe tốc độ cao

    • Xin hãy đi vào làn đường nhanh.

  2. danh từ

    làn đường nhanh; làn xe tốc hành

    • Con đường này có làn đường nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.