快板儿

快板儿
kuàibǎnr
khoái bản nhi

nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nói vè nhanh; hát vè nhanh (thể loại biểu diễn truyền thống Trung Quốc)

    • Anh ấy thích nghe khoái bản.

  2. danh từ

    hát nhanh nhịp (trong kịch hát) kèm nhạc cụ gõ phách; điệu khoái bản

    • Anh ấy đã hát một đoạn khoái bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.