快感中心

快感中心
kuàigǎnzhōngxīn
khoái cảm trung tâm

trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)

    • Trung tâm khoái cảm là một phần của não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.