- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)
trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)
Trung tâm khoái cảm là một phần của não.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)
trung tâm khoái cảm (vùng não xử lý cảm giác khoái lạc)
Trung tâm khoái cảm là một phần của não.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.