快嘴

快嘴
kuàizuǐ
khoái chuỷ

miệng nhanh; không giữ được mồm

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng nhanh; không giữ được mồm

    • Anh ấy là người không giữ được lời.

  2. danh từ

    người hay hở chuyện; miệng rộng (hay nói nhiều)

    • Anh ấy là một người lắm mồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.