快充

快充
kuàichōng
khoái sung

sạc nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sạc nhanh

    • Điện thoại này hỗ trợ sạc nhanh.

  2. động từ

    sạc nhanh

    • Điện thoại của tôi hỗ trợ sạc nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.