快件

快件
kuàijiàn
khoái kiện

bưu kiện nhanh; hàng gửi chuyển phát nhanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bưu kiện nhanh; hàng gửi chuyển phát nhanh

    • Tôi cần gửi một bưu kiện chuyển phát nhanh.

  2. danh từ

    bưu kiện chuyển phát nhanh; thư/gói express

    • Tôi cần gửi một bưu kiện chuyển phát nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.