忠信

忠信
zhōngxìn
trung tín

trung thành và thành thật; trung tín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trung thành và thành thật; trung tín

    • Anh ấy là một người trung thực.

  2. tính từ

    trung thành và thành thật; trung tín

    • Anh ấy là một người bạn trung thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.