忙乱

忙乱
mángluàn
mang loạn

vội vàng hỗn loạn; bận rộn lộn xộn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vàng hỗn loạn; bận rộn lộn xộn

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng vội vàng luống cuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.