- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 亡vong(mất, chết)HÌNH THANH
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
(khẩu) bận rộn; tất bật
(khẩu) bận rộn; tất bật
Gần đây anh ấy bận rộn gì vậy?
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
(khẩu) bận rộn; tất bật
(khẩu) bận rộn; tất bật
Gần đây anh ấy bận rộn gì vậy?
Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.