忘八蛋

忘八蛋
wàngdàn
vong bát đản

đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ rùa đẻ (chửi rủa nặng)

    • Đồ trứng rùa nhà mày!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.